齐书

qí shūtề thư

Hán Việt: tề thư · Pinyin: qí shū

Tổng quan

Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯

Cấu tạo: 齊 (tề) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史, biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯
  • Cihui 萧子显 năm 537 dưới thời Nam Triều Lương 南朝梁, gồm 59 quyển
  • Cihui thường gọi là Nam Tề Thư 南齊書
  • Cihui 南齐书 để phân biệt với Bắc Tề
  • Tần suất từ Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯, 萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm 537 dưới thời Nam Triều Lương 南朝梁[Nan2 chao2 Liang2], gồm 59 quyển , thường gọi là Nam Tề Thư 南齊書, 南齐书[Nan2 Qi2 shu1] để phân biệt với Bắc Tề

Eng

  • Cihui History of Qi of the Southern Dynasties, seventh of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled by Xiao Zixian 蕭子顯; 萧子显 in 537 during Liang of the Southern Dynasties 南朝梁, 59 scrolls; usually 南齊書; 南齐书 to distinguish from Northern Qi
  • Tần suất từ History of Qi of the Southern Dynasties, seventh of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], compiled by Xiao Zixian 蕭子顯, 萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] in 537 during Liang of the Southern Dynasties 南朝梁[Nan2 chao2 Liang2], 59 scrolls/usually 南齊書, 南齐书[Nan2 Qi2 shu1] to distinguish from Northern Qi

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函