齊大非偶

qí dà fēi ǒu tề đại phi ngẫu

Hán Việt: tề đại phi ngẫu · Pinyin: qí dà fēi ǒu

Tổng quan

giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Cấu tạo: (tề) + (đại) + (phi) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指辞婚者表示自己门第或势位卑微,不敢高攀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.桓公六年》"齐侯欲以文姜妻郑大子忽,大子忽辞。人问其故,大子曰'人各有耦,齐大,非吾耦也。'"后因以"齐大非偶"指辞婚者表示自己门第或势位卑微﹐不敢高攀。

Eng

  • CC-CEDICT too rich to be a good match (in marriage) (idiom)
  • Cihui too rich to be a good match (in marriage) (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

门当户对