龍門

lóng ménlong môn

Hán Việt: long môn · Pinyin: lóng mén

Tổng quan

huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[huì zhōu], Quảng Đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

①比喻声望卓著的人的府第一登龙门,则声誉十倍。②古代科举试场的正门,后喻指科举中式为登龙门桂树曾争折,龙门几共登。③堤坝合龙前的缺口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻聲望高的人的宅第。《後漢書.卷六七.黨錮列傳.李膺》:「士有被其容接者,名為登龍門。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「一登龍門,則聲價十倍。」 2.科舉試場的正門。《儒林外史》第四二回:「大爺、二爺跟了這些人進去,到了二門口接卷,進龍門歸號。」《紅樓夢》第一一九回:「我們兩個人一起去交了卷子,一同出來,在龍門口一擠,回頭就不見了。」 3.漢朝司馬遷生於龍門,故以龍門代指司馬遷。北周.庾信〈哀江南賦〉:「信生世等于龍門,辭親同於河洛。」

Cấu tạo: 龍 (long) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[huì zhōu], Quảng Đông , cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng; Cửa rồng. Tục truyền trên dòng Trường giang, thuộc địa phận tỉnh Tứ Xuyên, có chỗ nước chảy xiết từ cao xuống, hàng năm vào mùa thu, cá khắp nơi kéo về lội ngược dòng nước, con cá nào vượt hết khúc sông đó thì hoá rồng. Cũng chỉ sự thi đậu — Chỉ chung vua chúa quyền quý. Hoa Tiên có câu: »Cạn lời Lưu mới thưa rằng, Từ vào chi thất xem bằng Long môn«
  • Biên soạn 1. gateway to success M:⁴zuò 2. fame; glory 3. influential/powerful person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻聲望高的人的宅第。《後漢書.卷六七.黨錮列傳.李膺》:「士有被其容接者,名為登龍門。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「一登龍門,則聲價十倍。」 2.科舉試場的正門。《儒林外史》第四二回:「大爺、二爺跟了這些人進去,到了二門口接卷,進龍門歸號。」《紅樓夢》第一一九回:「我們兩個人一起去交了卷子,一同出來,在龍門口一擠,回頭就不見了。」 3.漢朝司馬遷生於龍門,故以龍門代指司馬遷。北周.庾信〈哀江南賦〉:「信生世等于龍門,辭親同於河洛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻声望卓著的人的府第一登龙门,则声誉十倍。②古代科举试场的正门,后喻指科举中式为登龙门桂树曾争折,龙门几共登。③堤坝合龙前的缺口。

Eng

  • Cihui see 龍門縣; 龙门县; see 龍門石窟; 龙门石窟; see 龍門山; 龙门山; Dragon Gate, mythical gate at the crest of a waterfall over which a carp may leap to become a dragon; (fig.) gateway to success or greatness

Đức

  • Handedict Longmen (Ort in Guangdong) (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung vua chúa quyền quý

Từ liên quan

Gần nghĩa

龍門吊 · 龍門陣 · 龍門刨 · 龍門縣 · 龍門山 · 龍門斷層 · 龍門石窟 · 門丁