龙骧虎步

lóng xiāng hǔ bùlong tương hổ bộ

Hán Việt: long tương hổ bộ · Pinyin: lóng xiāng hǔ bù

Tổng quan

"chinese_explanation": "龙高大的马,古称八尺以上的马为龙; 骧马高扬着头的样子。象龙马昂首,如老虎迈步。形容气慨威武雄壮。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

龙:高大的马,古称八尺以上的马为龙; 骧:马高扬着头的样子。象龙马昂首,如老虎迈步。形容气慨威武雄壮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驤,馬昂首疾馳。龍驤虎步比喻氣概威武的樣子。《後漢書.卷六九.何進傳》:「今將軍總皇威,握兵要,龍驤虎步,高下在心。」《梁書.卷一.武帝本紀上》:「旍麾所指,威稜無外,龍驤虎步,並集建業。」

Cấu tạo: 龍 (long) + 驤 (tương) + 虎 (hổ) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 龙高大的马,
  • Biên soạn 古称八尺以上的马为龙
  • Biên soạn 骧马高扬着头的样子。
  • Biên soạn 象龙马昂首,
  • Biên soạn 如老虎迈步。
  • Biên soạn 形容气慨威武雄壮。"}
  • Biên soạn imposing manner

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龙:高大的马,古称八尺以上的马为龙; 骧:马高扬着头的样子。象龙马昂首,如老虎迈步。形容气慨威武雄壮。

Eng

  • Cihui (idiom) powerful and imposing demeanor

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文质彬彬