B淋巴細胞 B lín bā xì bāo Pinyin: B lín bā xì bāo Tổng quan Cấu tạo: B + 淋 (lâm) + 巴 (ba) + 細 (tế) + 胞 (bào)PinyinB lín bā xì bāoCấu tạoB + 淋 + 巴 + 細 + 胞 Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一种免疫细胞,起源于骨髓,禽类在腔上囊发育成熟,人和哺乳动物在骨髓中发育成熟,再分布到周围淋巴器官和血液中去,占血液中淋巴细胞的15%-30%。能够产生循环抗体。简称B细胞。