K书
Pinyin: K shū
Tổng quan
(Đài Loan) học nhồi nhét; học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo [khè su], nghĩa đen: gặm sách)
Nghĩa
Việt
- Cihui học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo , nghĩa đen: gặm sách)
- Cihui xem cũng 啃書
- Cihui 啃书
Eng
- Cihui (Tw) to cram; to study (from Taiwanese 齧書, Tai-lo pr. , lit. to gnaw a book, similar to Mandarin 啃書; 啃书)