亭子

tíng ziđình tử

Hán Việt: đình tử · Pinyin: tíng zi

Tổng quan

đình; cái đình; đình để nghỉ chân (trong vườn hoa hay bên đường)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亭长一类的小吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.供人休息的建築物,有頂無牆。唐.杜甫〈題鄭縣亭子〉詩:「鄭縣亭子澗之濱,戶牖憑高發興新。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「就在這燕子頂上造一個亭子鎮住他。」 2.亭長之職的基層小吏。《晉書.卷三六.張華傳》:「少為縣小吏,功曹夜醉如廁,使卞執燭,不從,功曹銜之,以他事補亭子。」 3.輕便的轎子之類,有頂蓋,但沒有布簾。《儒林外史》第四七回:「他家租了一個破亭子,兩條扁擔,四個鄉裡人歪抬著,也沒有執事。」

Cấu tạo: 亭 (đình) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình, tạ
  • Tần suất từ nhà vườn; lều vải, rạp, đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...), (kiến trúc) phần nhà nhô ra, che bằng lều; dựng lều, dựng rạp; đình, tạ; đình tý/đình tử: đình/cái đình/đình để nghỉ chân; đình; cái đình; đình để nghỉ chân (trong vườn hoa hay bên đường); cái đình; đình để nghỉ chân
  • Biên soạn pavilion; kiosk M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供人休息的建築物,有頂無牆。唐.杜甫〈題鄭縣亭子〉詩:「鄭縣亭子澗之濱,戶牖憑高發興新。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「就在這燕子頂上造一個亭子鎮住他。」 2.亭長之職的基層小吏。《晉書.卷三六.張華傳》:「少為縣小吏,功曹夜醉如廁,使卞執燭,不從,功曹銜之,以他事補亭子。」 3.輕便的轎子之類,有頂蓋,但沒有布簾。《儒林外史》第四七回:「他家租了一個破亭子,兩條扁擔,四個鄉裡人歪抬著,也沒有執事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亭长一类的小吏。
  • Kaggle Zh-Vi pavilion

Eng

  • Cihui pavilion
  • Tần suất từ n. pavilion; kiosk M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Kiosk

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭子間 · 亭子间 · 亭亭 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭台 · 亭湖