亭長

tíng zhǎngđình trường

Hán Việt: đình trường · Pinyin: tíng zhǎng

Tổng quan

chức quan thời cổ đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.战国时,国与国之间为防御敌人,在边境上设亭,置亭长。秦汉时在乡村每十里设一亭,置亭长,掌治安,捕盗贼,理民事,兼管停留旅客。多以服兵役期满的人充任。此外设于城内和城厢的称"都亭",设于城门的称"门亭",亦设亭长,职责同上。东汉后渐废。 2.唐代尚书省各部在都事﹑主事之下设亭长,掌省门开闭和通传等事务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

秦漢之制,每十里一亭,亭有長,掌理捕劾盜賊。《史記.卷八.高祖本紀》:「及壯,試為吏,為泗水亭長。」此外,於都亭及門亭亦設有亭長,職掌相同。

Cấu tạo: 亭 (đình) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Viên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán.; chức quan thời cổ đại; iên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán
  • Biên soạn 亭長 tíngzhǎng n. <hist.> village constable (Qin/Han)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦漢之制,每十里一亭,亭有長,掌理捕劾盜賊。《史記.卷八.高祖本紀》:「及壯,試為吏,為泗水亭長。」此外,於都亭及門亭亦設有亭長,職掌相同。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时,国与国之间为防御敌人,在边境上设亭,置亭长。秦汉时在乡村每十里设一亭,置亭长,掌治安,捕盗贼,理民事,兼管停留旅客。多以服兵役期满的人充任。此外设于城内和城厢的称"都亭",设于城门的称"门亭",亦设亭长,职责同上。东汉后渐废。 2.唐代尚书省各部在都事﹑主事之下设亭长,掌省门开闭和通传等事务。

Eng

  • Cihui ancient official title
  • Tần suất từ 亭長 tíngzhǎng n. <hist.> village constable (Qin/Han)

other

  • Nguồn khác Viên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭臺 · 亭子 · 亭湖 · 亭閣