仔細

zǐ xì tử tế

Hán Việt: tử tế · Pinyin: zǐ xì

Tổng quan

cẩn thận | chú ý | dè dặt ẩn thận từ việc nhỏ nhặt — Ta lại hiểu là tốt bụng, ăn ở tốt. tử tế tử tế ☆Cẩn thận từ việc nhỏ nhặt — Ta lại hiểu là tốt bụng, ăn ở tốt. 1. tỉ mỉ; kỹ lưỡng; kỹ càng。細心。 他做事很仔細。 anh ấy làm việc rất cẩn thận. 仔細領會文件的精神。 lĩnh hội tỉ mỉ tinh thần của văn kiện. 2. cẩn thận; thận trọng。小心;當心。 路很滑,仔細點兒。 đường rất trơn, hãy cẩn thận một tý. 書 3. tiết kiệm; tằn tiện。儉省。 日子過得仔細。 s…

Cấu tạo: (tử) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tử tế tử tế ☆Cẩn thận từ việc nhỏ nhặt — Ta lại hiểu là tốt bụng, ăn ở tốt.
  • Cihui cẩn thận | chú ý | dè dặt ẩn thận từ việc nhỏ nhặt — Ta lại hiểu là tốt bụng, ăn ở tốt. tử tế tử tế ☆Cẩn thận từ việc nhỏ nhặt — Ta lại hiểu là tốt bụng, ăn ở tốt. 1. tỉ mỉ; kỹ lưỡng; kỹ càng。細心。 他做事很仔細。 anh ấy làm việc rất cẩn thận. 仔細領會文件的精神。 lĩnh hội tỉ mỉ tinh thần của văn ki…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周密、不輕率。《三國演義》第五六回:「仔細想來:益州劉璋是我主人之弟,一般都是漢朝骨肉。」《紅樓夢》第七三回:「又吩咐各上夜人仔細搜查;又一面叫查二門外鄰園牆上夜的小廝們。」 2.注意、小心。《初刻拍案驚奇》卷三:「老兄帶了許多銀子,沒個做伴,獨來獨往,只怕著了道兒,須放仔細些!」《紅樓夢》第四九回:「仔細割了手,不許哭。」也作「子細」。 3.儉省。如:「日子過得仔細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细心:他做事很~|~领会文件的精神;小心;当心:路很滑,~点儿;俭省:日子过得~。

Eng

  • CC-CEDICT careful; attentive; cautious|to be careful; to look out|(dialect) thrifty; frugal
  • Cihui careful; attentive; cautious; to be careful; to look out; (dialect) thrifty; frugal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周密

Từ trái nghĩa

大意 · 疏忽 · 粗心 · 粗略 · 马虎