仔细

zǐ xìtử tế

Hán Việt: tử tế · Pinyin: zǐ xì

Tổng quan

tỉ mỉ; kỹ lưỡng; kỹ càng. anh ấy làm việc rất cẩn thận. 仔細領會文件的精神. lĩnh hội tỉ mỉ tinh thần của văn kiện.; cẩn thận; thận trọng. đường rất trơn, hãy cẩn thận một tý. 書; tiết kiệm; tằn tiện. sống tiết kiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

细心:他做事很~, ~领会文件的精神; 小心; 当心:路很滑,~点儿; 俭省:日子过得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.周密、不輕率。《三國演義》第五六回:「仔細想來:益州劉璋是我主人之弟,一般都是漢朝骨肉。」《紅樓夢》第七三回:「又吩咐各上夜人仔細搜查; 又一面叫查二門外鄰園牆上夜的小廝們。」 2.注意、小心。《初刻拍案驚奇》卷三:「老兄帶了許多銀子,沒個做伴,獨來獨往,只怕著了道兒,須放仔細些!」《紅樓夢》第四九回:「仔細割了手,不許哭。」也作「子細」。 3.儉省。如:「日子過得仔細。」

Cấu tạo: 仔 (tử) + 細 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn careful; attentive; cautious; to be careful; to look out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周密、不輕率。《三國演義》第五六回:「仔細想來:益州劉璋是我主人之弟,一般都是漢朝骨肉。」《紅樓夢》第七三回:「又吩咐各上夜人仔細搜查; 又一面叫查二門外鄰園牆上夜的小廝們。」 2.注意、小心。《初刻拍案驚奇》卷三:「老兄帶了許多銀子,沒個做伴,獨來獨往,只怕著了道兒,須放仔細些!」《紅樓夢》第四九回:「仔細割了手,不許哭。」也作「子細」。 3.儉省。如:「日子過得仔細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细心:他做事很~, ~领会文件的精神; 小心; 当心:路很滑,~点儿; 俭省:日子过得~。
  • Kaggle Zh-Vi carefulness

Eng

  • Cihui careful; attentive; cautious; to be careful; to look out; (dialect) thrifty; frugal

Đức

  • Handedict gründlich, sorgfältig, genau, aufmerksam

other

  • Nguồn khác Cẩn thận từ việc nhỏ nhặt
  • Nguồn khác Ta lại hiểu là tốt bụng, ăn ở tốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周密

Từ trái nghĩa

大意 · 疏忽 · 粗心 · 粗略 · 马虎