代云

đại vân

Hán Việt: đại vân

Tổng quan

ĐẠI VÂN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đại Viết. Đáp thay. Vân Nham trong TĐT q.5 ghi: 師曰:既不識,爭知無來去?雪峰(無對)。師代云:只為不識,所以無來去。 Sư hỏi: Đã chẳng biết thì đâu biết không đến đi? Tuyết Phong không đáp được

Cấu tạo: 代 (đại) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠI VÂN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đại Viết. Đáp thay. Vân Nham trong TĐT q.5 ghi: 師曰:既不識,爭知無來去?雪峰(無對)。師代云:只為不識,所以無來去。 Sư hỏi: Đã chẳng biết thì đâu biết không đến đi? Tuyết Phong không đáp được. Sư đáp thay: Chỉ vì chẳng biết, cho nên không đến đi

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Đại Viết
  • Nguồn khác Đáp thay
  • Nguồn khác Vân Nham trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 師曰:既不識,爭知無來去?雪峰(無對)。師代云:只為不識,所以無來去。 Sư hỏi: Đã chẳng biết thì đâu biết không đến đi? Tuyết Phong không đáp được
  • Nguồn khác Sư đáp thay: Chỉ vì chẳng biết, cho nên không đến đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和