cát

Hán Việt: cát · Pinyin:

Tổng quan

khó phát âm

佶屈聱牙 · 佶倔 · 佶傈 · 佶屈 · 佶栗 · 佶烈 · 佶聱 · 佶屈聱口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcát
Quảng Đônggat1
Mân Namkiat8
Nhật BảnTADASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgit
Baxter-Sagart[g]ri[t]
Hán ngữ Thượng cổ[g]ri[t]
Phản thiết極乙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tráng kiện.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.健壯。《詩經.小雅.六月》:「四牡既佶,既佶且閑。」《文選.張衡.東京賦》:「中畋四牡,既佶且閑。」 2.參見「佶屈聱牙」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佶 正 佶,正也。从人,吉声。--《说文》 健壮 四牡既佶。--《诗·小雅·六月》 又如佶傈(慻悍雄壮的样子) 佶屈,即诘屈。曲折的。引申为不顺 耸动的样子 战栗 壮烈 佶、 ⒉诘jí ⒈壮健。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT difficult to pronounce

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨乙切【韻會】極乙切,𠀤音吉。正也。 又壯健貌。【詩·小雅】四牡旣佶,旣佶且閑。

Thuyết Văn

正也。 从人。 吉聲。 詩曰。旣佶且閑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅六月傳曰。佶、正也。箋云。佶、壯健之皃。按鄭以言壯健乃可皃馬。但毛言正自可含壯健也。 本言人。引伸言馬。 巨乙切。十二部。

【佶】 (cát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Cự ất thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 乙 (ất) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chánh (Phải) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư