例皆

lệ giai

Hán Việt: lệ giai

Tổng quan

LỆ GIAI Toàn bộ, tất cả. ĐTTY ghi: 趨者不敢入此法、恐落空無栖泊處、望崖而退、例皆廣求知見。所以求知見者如毛、悟道者如角。 Người xu hướng chẳng dám vào cửa này, sợ rơi vào không, không có chỗ nương tựa, trông bờ mà thối lui, tất cả là bọn cầu t

Cấu tạo: 例 (lệ) + 皆 (giai)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tất cả
  • Nguồn khác ĐTTY ghi: 趨者不敢入此法、恐落空無栖泊處、望崖而退、例皆廣求知見。所以求知見者如毛、悟道者如角。 Người xu hướng chẳng dám vào cửa này, sợ rơi vào không, không có chỗ nương tựa, trông bờ mà thối lui, tất cả là bọn cầu tri kiến
  • Nguồn khác Thế nên, người cầu tri kiến như lông, người ngộ đạo như sừng

Từ liên quan

Gần nghĩa

例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤 · 例示