例如

lì rúlệ như

Hán Việt: lệ như · Pinyin: lì rú

Tổng quan

ví dụ; thí dụ; ví như. hạng mục điền kinh rất nhiều, ví dụ như nhảy cao, nhảy xa, chạy trăm mét

新华 · Tân Hoa Đại lục

举例用语,放在所举的例子前面,表示下面就是例子:田径运动的项目很多,~跳高、跳远、百米赛跑等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉例用語。置於所舉的例子前面,表示下面就是例子。如:「我喜歡的運動很多,例如跑步、跳遠、打籃球等。」

Cấu tạo: 例 (lệ) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví dụ
  • Cihui chẳng hạn
  • Cihui như là
  • Biên soạn for instance/example; e.g.; such as

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉例用語。置於所舉的例子前面,表示下面就是例子。如:「我喜歡的運動很多,例如跑步、跳遠、打籃球等。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举例用语,放在所举的例子前面,表示下面就是例子:田径运动的项目很多,~跳高、跳远、百米赛跑等。
  • Kaggle Zh-Vi for example

Eng

  • Cihui for example; for instance; such as

Đức

  • Handedict beispielsweise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比如 · 比方 · 譬喻 · 譬如