供具

cung cụ

Hán Việt: cung cụ

Tổng quan

(物名)又云供物。供佛菩薩等之香華飲食幡蓋等事物也。寶積經三十四曰:「齎持微妙供具,奉獻如來及諸大眾。」法華經曰:「於當來世,以諸供具,供養奉事。」往生要集中本曰:「隨力辦於華香供具。」☸

Cấu tạo: 供 (cung) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)又云供物。供佛菩薩等之香華飲食幡蓋等事物也。寶積經三十四曰:「齎持微妙供具,奉獻如來及諸大眾。」法華經曰:「於當來世,以諸供具,供養奉事。」往生要集中本曰:「隨力辦於華香供具。」☸
  • Tần suất từ [bktd] cung cụ (物名)又云供物。供佛菩薩等之香華飲食幡蓋等事物也。寶積經三十四曰:「齎持微妙供具,奉獻如來及諸大眾。」法華經曰:「於當來世,以諸供具,供養奉事。」往生要集中本曰:「隨力辦於華香供具。」☸
  • Biên soạn 供具 gōngjù n. indispensable articles (prepared for the convenience of a guest) M:¹jiàn

Eng

  • Cihui 供具 gōngjù n. indispensable articles (prepared for the convenience of a guest) M:¹jiàn; ►See also gòngjù
  • Tần suất từ 供具 gōngjù n. indispensable articles (prepared for the convenience of a guest) M:¹jiàn, , ►See also gòngjù

Từ liên quan

Gần nghĩa

供事 · 供体 · 供佛 · 供俸 · 供养 · 供品 · 供天 · 供奉