關係

guān xi quan hệ

Hán Việt: quan hệ · Pinyin: guān xi

Tổng quan

quan hệ | mối quan hệ | liên quan | ảnh hưởng | có liên quan | LT:個|个 | biến thể của 關係|关系

Cấu tạo: (quan) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ | mối quan hệ | liên quan | ảnh hưởng | có liên quan | LT:個|个 | biến thể của 關係|关系
  • Cihui quan hệ quan hệ ☆Ràng buộc, dính dấp tới — Chỉ sự việc lớn lao, dính dấp tới nhiều việc khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物間的連帶作用。如:「關係企業」。 2.影響、牽涉。《文明小史》第二四回:「這是新章課吏,關係他們前程,務要祕密才好。」也作「關系」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物之间相互作用、相互影响的状态:正确处理科学技术普及和提高的~|这个电门跟那盏灯没有~;人和人或人和事物之间的某种性质的联系:拉~|~户|夫妻~|军民~|社会~;对有关事物的影响或重要性;值得注意的地方(常跟“没有、有”连用):这一点很有~|没有~,修理修理照样儿能用;泛指原因、条件等:由于时间~,暂时谈到这里为止;表明有某种组织关系的证件:随身带上团的~;关联;牵涉:石油是~到国计民生的重要物资。

Eng

  • CC-CEDICT relation|relationship|to concern|to affect|to have to do with|guanxi|CL:個|个[ge4]
  • CC-CEDICT variant of 關係|关系[guan1 xi5]
  • Cihui relation; relationship; to concern; to affect; to have to do with; guanxi; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关联 · 干系 · 相关 · 相干