nghiễm

Hán Việt: nghiễm

Tổng quan

uy nghiêm trang trọng

俨如 · 俨然 · 俨然的 · 俨如白昼 · 俨俨 · 俨奴 · 俨存 · 俨尔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtnghiễm
Quảng Đôngjim5
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổngiamx
Baxter-Sagartŋ(r)[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)[a]mʔ
Phản thiết魚掩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 儼
  • Thiều Chửu {Nghiễm nhiên} [儼然] (1) Tả cái dáng kinh sợ. Như {vọng chi nghiễm nhiên} [望之儼然] coi dáng nghiêm trang đáng sợ. (2) Tề chỉnh, ngăn nắp. Đào Uyên Minh 陶淵明Õ: {Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên} [土地平曠,屋舍儼然] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Đất bằng phẳng trống trải, nhà cửa tề chỉnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俨 (形声。从人,严声。本义恭敬;庄重) 同本义 俨,敬也。--《尔雅·释诂》 俨若思。--《礼记·曲礼》。注矜庄貌。” 望之俨然。--《论语》 汤禹俨而求合兮。--《离骚》。注敬也。” 仆夫俨其正策兮。--《思元赋》 俨乎其若思。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 又如俨束(庄重而不放任);俨重(庄重);俨雅(恭敬庄重);俨格(庄严恭敬);俨俨(庄严貌) 美艳 有美一人,硕大且俨。--《诗·陈风》 宛如,十分像 是那处曾相见?相看俨然。--汤显祖《牡丹亭》 又如 俨(儼)yǎn ⒈恭敬,庄重美且~。 ⒉活像,很像~如白昼。 ⒊ ①庄严其容良,~然壮然(…

Eng

  • CC-CEDICT majestic|dignified

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡅝【廣韻】魚掩切【集韻】魚檢切【韻會】疑檢切,𠀤嚴上聲。【說文】昂頭也。一曰好貌。 又恭也。【爾雅·釋詁】儼,敬也。【禮·曲禮】儼若思。 又與嚴通。【前漢·匡衡傳】正躬嚴恪。音義𠀤同儼。 又【詩·𨻰風】有美一人,碩大且儼。【傳】儼,矜莊貌。 又【淮南子·本經訓】盤紆刻儼。【註】刻儼,浮首虎頭之屬。【韻會】琰韻,儼通曮。

Thuyết Văn

昂頭也。 从人。嚴聲。 一曰好皃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昂當是本作卬。淺人所改也。卬者、望欲有所庶及也。陳風。碩大且儼。傳曰。儼矜莊皃。曲禮注同。古借嚴爲之。 魚儉切。八部。

【儼】(nghiễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 嚴 (nghiêm) Phiên thiết: 魚儉切 → ngư + kiệm Nghĩa: 昂頭 vậy。 từ nhân (người)。嚴 thanh。 Một thuyết khác: 好皃。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偘 · 𫤌 · 俨 · 偘 · 俨 · 儼 · 俨 · 儼