俨如

yǎn rúnghiễm như

Hán Việt: nghiễm như · Pinyin: yǎn rú

Tổng quan

giống hệt; y hệt. dưới ánh sáng đèn huỳnh quang giống như ban ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.端庄貌。 2.宛如,好象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極似。如:「遠遠看去,瀑布儼如一條白練,懸掛於山間。」

Cấu tạo: 儼 (nghiễm) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) giống hệt như
  • Tần suất từ y hệt
  • Biên soạn v. be just like

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極似。如:「遠遠看去,瀑布儼如一條白練,懸掛於山間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.端庄貌。 2.宛如,好象。

Eng

  • Cihui 儼如 ǎnrú* v. be just like
  • Tần suất từ v. be just like

Từ liên quan

Gần nghĩa

俨如白昼 · 俨然 · 儼然 · 如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝