候光

hòu guānghậu quang

Hán Việt: hậu quang · Pinyin: hòu guāng

Tổng quan

mong hạ cố; mong đến dự (viết trong thiếp mời khách). 潔樽候光 ly rượu đón tiếp mong hạ cố đến dự

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬辞,等候光临(多用于请帖):洁樽~(洗干净酒具恭候光临)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敬候光臨。為邀人前來的敬詞。如:「候光多時,終見大駕蒞臨。」「明日午時,弟備辦薄酒粗餚,誠心候光。」

Cấu tạo: 候 (hậu) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 潔樽候光
  • Tần suất từ mong hạ cố; mong đến dự (viết trong thiếp mời khách). 潔樽候光 ly rượu đón tiếp mong hạ cố đến dự.; mong đến dự
  • Biên soạn await the honor of your presence (at a dinner party, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬候光臨。為邀人前來的敬詞。如:「候光多時,終見大駕蒞臨。」「明日午時,弟備辦薄酒粗餚,誠心候光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,等候光临(多用于请帖):洁樽~(洗干净酒具恭候光临)。

Eng

  • Cihui 候光 òuguāng v.o. <wr.> await the honor of your presence (at a dinner party, etc.)
  • Tần suất từ v.o. <wr.> await the honor of your presence (at a dinner party, etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温 · 候溫