倜傥

tì tǎngthích thảng

Hán Việt: thích thảng · Pinyin: tì tǎng

Tổng quan

hào phóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

豪爽不拘风流倜傥, 倜傥卓异。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.卓異、特別。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「古者富貴而名摩滅,不可勝記,唯倜儻非常之人稱焉。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「迢嶢倜儻,豐麗博敞,洞轇轕乎,其無垠也。」_x000D_ 2.卓越豪邁,灑脫不受約束的樣子。《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.王粲》:「瑀子籍,才藻豔逸,而倜儻放蕩,行己寡欲,以莊周為模則。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「本是儒家子弟,生來心性倜儻佻㒓,頑耍戲浪,不拘小節。」

Cấu tạo: 倜 (thích) + 儻 (thảng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hào phóng
  • Biên soạn 1. free and easy; unrestrained 2. behave merrily and freely, regardless of conventions ◆adv. very

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.卓異、特別。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「古者富貴而名摩滅,不可勝記,唯倜儻非常之人稱焉。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「迢嶢倜儻,豐麗博敞,洞轇轕乎,其無垠也。」_x000D_ 2.卓越豪邁,灑脫不受約束的樣子。《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.王粲》:「瑀子籍,才藻豔逸,而倜儻放蕩,行己寡欲,以莊周為模則。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「本是儒家子弟,生來心性倜儻佻㒓,頑耍戲浪,不拘小節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豪爽不拘风流倜傥, 倜傥卓异。

Eng

  • JMdict being exceedingly wiser than the common man
  • Cihui elegant; casual; free and easy
  • Tần suất từ s.v. <wr.> 1. free and easy; unrestrained 2. behave merrily and freely, regardless of conventions ◆adv. very

ja

  • JMdict 倜儻(てきとう)

other

  • Nguồn khác Căn cơ lanh lợi, ngộ đạo thâm sâu
  • Nguồn khác La Sơn Khởi Diệt tắc thứ 43 trong TDAL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 岩頭英靈倜儻,打發學人,克的精敏,不減德山。 Nham Đầu là bậc anh linh ngộ đạo thâm sâu, khải phát người học chuẩn xác tinh tế và nhanh nhẹn, không kém Đức Sơn
  • Nguồn khác Lãnh hội triệt để, minh ngộ
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 峽州東山馳法嗣書到,上堂
  • Nguồn khác 復云: 坐見東山振古風, 頂門眼正有全功
  • Nguồn khác 操持臨濟金剛劍, 倜儻楊岐栗棘篷
  • Nguồn khác 鐵壁銀山須作用, 魔宮虎穴亦流通

Từ liên quan

Gần nghĩa

倜傥不羁 · 倜傥不群 · 倜然 · 傥荡 · 儻蕩 · 倜儻漢 · 倜儻分明 · 倜儻衲子