偽證

wěi zhèngngụy chứng

Hán Việt: ngụy chứng · Pinyin: wěi zhèng

Tổng quan

ngụy chứng; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指故意提供虚假的证明。 2.假托伪造的证据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法院審判案件或檢察官偵查時,證人、鑑定人、通譯,對於有關案情的重要事項作虛偽的供述,並且已經完成具結程序以擔保所陳述之內容均屬真實者; 偽證罪最重可以判處七年有期徒刑。

Cấu tạo: 偽 (ngụy) + 證 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự phản bội lời thề; sự thề ẩu; lời thề ẩu, sự khai man trước toà; lời khai man trước toà, sự phản bội lời thề; ngụy chứng: ngụy chứng/chứng cứ ngụy tạo/chứng cứ giả; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả
  • Biên soạn 偽證 wěizhèng* n. perjury

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院審判案件或檢察官偵查時,證人、鑑定人、通譯,對於有關案情的重要事項作虛偽的供述,並且已經完成具結程序以擔保所陳述之內容均屬真實者; 偽證罪最重可以判處七年有期徒刑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指故意提供虚假的证明。 2.假托伪造的证据。
  • Kaggle Zh-Vi hard swearing

Eng

  • Cihui perjury
  • Tần suất từ 偽證 wěizhèng* n. perjury

Đức

  • Handedict Meineid

other

  • Nguồn khác Cái bằng cớ giả tạo
  • Nguồn khác Làm chứng giả dối để che lấp sự thật

Từ liên quan

Gần nghĩa

偽書 · 伪作 · 偽軍 · 偽劣 · 偽善 · 偽幣 · 伪形 · 偽托