僚朋

liáo péngliêu bằng

Hán Việt: liêu bằng · Pinyin: liáo péng

Tổng quan

Bạn bè cùng làm quan chung với nhau. Văn tế Vũ Tỉnh và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Bóng tinh trung thấp thoát dưới đèn, phong nghi cũ ké liều bằng sái lệ«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同僚; 朋友。

Cấu tạo: 僚 (liêu) + 朋 (bằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同僚; 朋友。

other

  • Nguồn khác »Bóng tinh trung thấp thoát dưới đèn, phong nghi cũ ké liều bằng sái lệ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

僚佐 · 僚友 · 僚婿 · 僚属 · 僚屬 · 僚机 · 朋僚 · 朋克