儒士
nho sĩ
Hán Việt: nho sĩ · Pinyin: rú shì
Tổng quan
nho sĩ; nho sinh; học trò
1.崇奉孔子学说的人『以后亦泛称读书人﹑学者。
服膺儒家學說的人。後泛指讀書人。《墨子.非儒下》:「今孔某之行如此,儒士則可以疑矣。」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「龍虎也招了儒士,神仙也聘與秀才,何況咱是濁骨凡胎。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 học giả Nho giáo
- VietPhrases nho sinh; học trò
- Tần suất từ nho sĩ; nho sĩ; nho sinh; học trò; nho sinh; học trò
- Biên soạn Confucian scholar M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服膺儒家學說的人。後泛指讀書人。《墨子.非儒下》:「今孔某之行如此,儒士則可以疑矣。」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「龍虎也招了儒士,神仙也聘與秀才,何況咱是濁骨凡胎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.崇奉孔子学说的人『以后亦泛称读书人﹑学者。
Eng
- Cihui a Confucian scholar
- Tần suất từ n. Confucian scholar M:ge/¹míng/²wèi