光伴

quang bạn

Hán Việt: quang bạn

Tổng quan

QUANG BẠN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Quang ưng, quang cứ. Vị ngồi gần sát Thủ tọa trong pháp hội, ở bên phải vị Trụ trì. TUTQ q.3 ghi: 特為新請首座,(中略)聊表賀謝之儀,兼請知事大眾,同垂光伴。 Đặc biệt ở lễ tân thỉnh Thủ tọ

Cấu tạo: 光 (quang) + 伴 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ QUANG BẠN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Quang ưng, quang cứ. Vị ngồi gần sát Thủ tọa trong pháp hội, ở bên phải vị Trụ trì. TUTQ q.3 ghi: 特為新請首座,(中略)聊表賀謝之儀,兼請知事大眾,同垂光伴。 Đặc biệt ở lễ tân thỉnh Thủ tọa (…..) tác lễ biểu hiện sự chúc mừng tạ ơn, mời cả tri sự, đại chúng và quang bạn

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Quang ưng, quang cứ
  • Nguồn khác Vị ngồi gần sát Thủ tọa trong pháp hội, ở bên phải vị Trụ trì
  • Nguồn khác TUTQ q
  • Nguồn khác 3 ghi: 特為新請首座,(中略)聊表賀謝之儀,兼請知事大眾,同垂光伴。 Đặc biệt ở lễ tân thỉnh Thủ tọa (…
  • Nguồn khác ) tác lễ biểu hiện sự chúc mừng tạ ơn, mời cả tri sự, đại chúng và quang bạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜