免,

Tổng quan

miễn 免, ◎ thanh phù có m-. Lưu tích có l- trong tiếng Việt hiện đại là “lẫn”, “liễn” [ĐDA 1976: 704]. Kiểu tái lập: *mlien⁴ [TT Dương 2013b]. đgt. <từ cổ> chỉ cần. Chén chăng lọ chuốc rượu La Phù, Khá

Cấu tạo: 免 (miễn) + ,

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ thanh phù có m-. Lưu tích có l- trong tiếng Việt hiện đại là “lẫn”, “liễn” . Kiểu tái lập: *mlien⁴

Từ liên quan

Gần nghĩa

免于 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免单 · 免去