免俗

miǎn súmiễn tục

Hán Việt: miễn tục · Pinyin: miǎn sú

Tổng quan

miễn tục/vấn tục: ngoại lệ; ngoại lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

免于世俗常情未能免俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免除一般世俗的習慣。如:「逢年過節,總是不能免俗的要做些應景菜。」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tránh tục
  • VietPhrases ngoại lệ
  • Biên soạn 免俗 iǎnsú v.o. ignore etiquette/formality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除一般世俗的習慣。如:「逢年過節,總是不能免俗的要做些應景菜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 免于世俗常情未能免俗。

Eng

  • Cihui 免俗 iǎnsú v.o. ignore etiquette/formality

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名