內典
nội điển
Hán Việt: nội điển · Pinyin: nèi diǎn
Tổng quan
NỘI ĐIỂN Phật giáo ngữ. Nhà Phật gọi sách vở Phật giáo là nội điển. ĐHTMVK ghi: (陳了翁)留神内典,議論奪席。 (Trần Liễu Ông) để tâm nơi nội điển, nghị luận dành phần thắng nơi pháp hội
1.佛教徒称佛经为内典。
佛經。《南史.卷三○.何尚之傳》:「入鍾山定林寺聽內典,其業皆通。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「樂天一生精究內典,勤脩上乘之業。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 內典 nèidiǎn n. canonical Buddhist texts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛經。《南史.卷三○.何尚之傳》:「入鍾山定林寺聽內典,其業皆通。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「樂天一生精究內典,勤脩上乘之業。」
Eng
- Cihui 內典 nèidiǎn n. canonical Buddhist texts
other
- Nguồn khác Nhà Phật gọi sách vở Phật giáo là nội điển
- Nguồn khác ĐHTMVK ghi: (陳了翁)留神内典,議論奪席。 (Trần Liễu Ông) để tâm nơi nội điển, nghị luận dành phần thắng nơi pháp hội