养分

yǎng fèndưỡng phân

Hán Việt: dưỡng phân · Pinyin: yǎng fèn

Tổng quan

chất dinh dưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.物质中所含的能供给有机体营养的成分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

富有營養的成分。如:「樹根的功用,在吸收泥土中的水分與養分。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dinh dưỡng
  • VietPhrases chất dinh dưỡng
  • Biên soạn nutrient

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富有營養的成分。如:「樹根的功用,在吸收泥土中的水分與養分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.物质中所含的能供给有机体营养的成分。

Eng

  • JMdict nutrient
  • JMdict nourishment
  • Cihui nutrient

Đức

  • Handedict Nährstoff

ja

  • JMdict 養分(ようぶん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

养伤 · 养兵 · 养地 · 养大 · 养女 · 养子 · 养家 · 养廉