sách

Hán Việt: sách

Tổng quan

Âm Nôm

册亨 · 册历 · 册命 · 册子 · 册封 · 册府 · 册文 · 册立

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsách
Quảng Đôngcaak3
Nhật BảnFUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄜˋ
Baxter-Sagart[tsʰ](ˤ)rek
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ](ˤ)rek

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bài văn sách mệnh. Như vua phong tước cho ai gọi là {sách phong} [册封]. Bản sách, một quyển sách gọi là {sách}. Cũng có khi viết là [冊]. Giản thể của chữ [冊].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sách Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sách Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「冊」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 册 (象形。金文、小篆字形与甲骨文相似,象简册形。本义书简。古代文书用竹简。编简名为册,后凡簿籍均可称册”) 同本义 册,符命也。诸侯进受于王者。象其札,一长一短,中有二编之形。古文又从竹。--《说文》 经传多以策为之,字俗作筴 史乃册祝。--《书·金滕》 公归,乃纳册于金滕之匮中。 王命作册。--《书·洛诰》 有册有典。--《书·多士》 又如名册;画册;纪念册;册书(史籍,史书) 古时称编串好的许多竹简,现在指装订好的纸本子 特指皇帝的诏书 册 cè ①装订好的本子手~、名~。 ②量词。本三~书。 【册封】中国古代帝王用于封爵、册立时的仪式和制度。以册…

Eng

  • CC-CEDICT book|booklet|classifier for books

Nguồn gốc

overlaid

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冊 · 冊