册府

cè fǔsách phủ

Hán Việt: sách phủ · Pinyin: cè fǔ

Tổng quan

Nơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代帝王藏书的地方册府载籍极博。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代帝王藏書之所。《晉書.卷七二.葛洪傳.史臣曰》:「紬奇冊府,總百代之遺編。」唐.楊烱〈原州百泉縣令李君神道碑〉:「窺上帝之兵鈴,入先王之冊府。」也作「策府」。

Cấu tạo: 冊 (sách) + 府 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư viện hoàng gia
  • Tần suất từ Nơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình.; ơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình
  • Biên soạn emperor's library; library in the palace

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王藏书的地方册府载籍极博。

Eng

  • Cihui 冊府 èfǔ n. emperor's library; library in the palace
  • Tần suất từ n. emperor's library; library in the palace

Từ liên quan

Gần nghĩa

册府元龟 · 冊頁 · 册亨 · 册历 · 册命 · 册子 · 册封 · 册文