冒失

mào shimạo thất

Hán Việt: mạo thất · Pinyin: mào shi

Tổng quan

liều lĩnh; lỗ mãng; lanh chanh; láu táu; hấp tấp. thằng liều lĩnh. 說話不要太冒失. nói năng chớ nên quá liều lĩnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

鲁莽; 轻率:~鬼, 说话不要太~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鹵莽、莽撞。《文明小史》第三二回:「孔制臺聽他說東府比兗州開通些已不自在,又且要他籌款更覺得冒失,只為礙著師生情面,不好發作。」《紅樓夢》第八二回:「探春見湘雲冒失,連忙解說道:『這不過是肺火上炎,帶出一半點來也是常事。』」 2.漏失,不中目標。《儒林外史》第三八回:「撲冒失了,跌了下來,又盡力往上一撲,離郭孝子只得一尺遠。」

Cấu tạo: 冒 (mạo) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều lĩnh
  • Cihui hỗn xược
  • Tần suất từ tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn), sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...); liều lĩnh , hỗn xược; mạo thất/mặc thất: liều lĩnh/lỗ mãng/lanh chanh/láu táu/hấp tấp; liều lĩnh; lỗ mãng; lanh chanh; láu táu; hấp tấp. thằng liều lĩnh. 說話不要太冒失. nói năng chớ nên quá liều lĩnh.; lỗ mãng; lanh chanh; láu táu; hấp tấp
  • Biên soạn rash; abrupt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鹵莽、莽撞。《文明小史》第三二回:「孔制臺聽他說東府比兗州開通些已不自在,又且要他籌款更覺得冒失,只為礙著師生情面,不好發作。」《紅樓夢》第八二回:「探春見湘雲冒失,連忙解說道:『這不過是肺火上炎,帶出一半點來也是常事。』」 2.漏失,不中目標。《儒林外史》第三八回:「撲冒失了,跌了下來,又盡力往上一撲,離郭孝子只得一尺遠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲁莽; 轻率:~鬼, 说话不要太~。
  • Kaggle Zh-Vi boldness

Eng

  • Cihui rash; impudent
  • Tần suất từ s.v. rash; abrupt , Zhème ¹zuò tài ∼ le It's rash to do it this way

Đức

  • Handedict dreist, leichtsinnig, voreilig, vorschnell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒昧 · 卤莽 · 粗鲁 · 莽撞 · 轻率 · 鲁莽

Từ trái nghĩa

慎重 · 细心 · 谨慎