冒号
mạo hào
Hán Việt: mạo hào · Pinyin: mào hào
Tổng quan
dấu hai chấm
1.标点符号的一种,即""。表示句子内部较大的停顿。主要的作用是提示下文。如他有三个孩子大孩子七岁,二孩子五岁,最小的孩子才三岁。也有总结上文的作用。如一面想,一面做。做,要靠想来指导; 想,要靠做来证明想和做是紧密地联结在一起的。
一種標點符號。用在總起下文,或舉例說明上文。其形式為「:」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dấu hai chấm
- VietPhrases dấu hai chấm
- Tần suất từ dấu hai chấm, (giải phẫu) ruột kết; dấu hai chấm
- Biên soạn colon (:)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號。用在總起下文,或舉例說明上文。其形式為「:」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.标点符号的一种,即""。表示句子内部较大的停顿。主要的作用是提示下文。如他有三个孩子大孩子七岁,二孩子五岁,最小的孩子才三岁。也有总结上文的作用。如一面想,一面做。做,要靠想来指导; 想,要靠做来证明想和做是紧密地联结在一起的。
- Kaggle Zh-Vi Colon
Eng
- Cihui colon (punct.)
- Tần suất từ n. colon (:)
Đức
- Handedict Doppelpunkt, Kolon (:) (Satzzeichen) (S, Sprachw)