冒名

mào míngmạo danh

Hán Việt: mạo danh · Pinyin: mào míng

Tổng quan

mạo danh; mượn tên người khác. mạo danh người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

假冒别人的名义:~顶替。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假借他人的名義。《唐律.卷八.衛禁》:「諸於宮城門外,若皇城門守衛,以非應守衛人冒名自代及代之者,各徒一年。」《初刻拍案驚奇》卷二:「他日日衍說得心下習熟了,故大膽冒名自陳,貪享這幾時富貴,道是永無對證了。」

Cấu tạo: 冒 (mạo) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 冒名頂替。
  • Tần suất từ kẻ mạo danh , mạo danh; mạo danh; mượn tên người khác. mạo danh người khác.; mượn tên người khác; mạo tên giả
  • Biên soạn 冒名 màomíng v.o. assume another's name

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借他人的名義。《唐律.卷八.衛禁》:「諸於宮城門外,若皇城門守衛,以非應守衛人冒名自代及代之者,各徒一年。」《初刻拍案驚奇》卷二:「他日日衍說得心下習熟了,故大膽冒名自陳,貪享這幾時富貴,道是永無對證了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假冒别人的名义:~顶替。

Eng

  • Cihui an impostor; to impersonate
  • Tần suất từ 冒名 màomíng v.o. assume another's name

Đức

  • Handedict unter fremden Namen

Từ liên quan

Gần nghĩa

冒名顶替 · 冒充 · 冒冒 · 冒出 · 冒号 · 冒地 · 冒失 · 冒头