凌夷
lăng di
Hán Việt: lăng di · Pinyin: líng yí
Tổng quan
suy bại; xuống dốc; suy đồi. phong tục tập quán bị suy đồi. 國勢凌夷. vận nước đang đi xuống
衰微、衰敗。《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「今威柄凌夷,藩臣跋扈。」宋.蘇軾〈議學校貢舉狀〉:「風俗凌夷,以至南渡。」也作「陵夷」、「淩夷」。
Nghĩa
Việt
- Cihui suy tàn
- Cihui suy giảm
- Cihui sa sút
- Cihui cũng viết là 陵夷
- Tần suất từ suy tàn , suy giảm , sa sút , cũng viết là 陵夷; suy bại; xuống dốc; suy đồi. phong tục tập quán bị suy đồi. 國勢凌夷. vận nước đang đi xuống.; xuống dốc; suy đồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰微、衰敗。《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「今威柄凌夷,藩臣跋扈。」宋.蘇軾〈議學校貢舉狀〉:「風俗凌夷,以至南渡。」也作「陵夷」、「淩夷」。
Eng
- Cihui to deteriorate; to decline; to slump; also written 陵夷
- Tần suất từ to deteriorate; to decline; to slump; also written 陵夷