lẫm

Hán Việt: lẫm

Tổng quan

lạnh rùng mình vì lạnh run sợ sợ hãi e ngại nghiêm khắc nghiêm nghị nghiêm trọng khắc khổ đầy uy nghi tôn nghiêm oai vệ

凛冽 · 凛凛 · 凛慄 · 凛然 · 凛遵 · 凛冽的 · 大义凛然 · 威风凛凛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlẫm
Quảng Đônglam5
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˇ
Phản thiết力錦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {lẫm} [凜]. Giản thể của chữ 凜

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lẫm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凛凛 (形声。从仌冰。禀声。本义剌骨的寒冷) 同本义 皉,寒也。从欠,? 其性为凛。--《素问·五运行大论》。注寒也。肾之性也。” 寒则凛冻。--《风俗通·究通》 凛凛寒风升。--潘岳《悼亡诗》 凛秋暑退,熙春寒往。--潘岳《闲居赋》 又如凛冽(非钞冷);凛栗(因寒冷而颤抖);凛秋(寒冷的秋天);凛气(寒气);凛寒(寒冷) 严肃而可敬畏 凛者,颜色惧貌。--《埤苍》 凛凛四百余兆之国民。--梁启超《少年中国说》 又如凛凛敛敛(威严而使人敬畏的样 凛(刢)lǐn ⒈寒冷~秋。~冽。 ⒉严厉,严肃正气~然。威风~ ~。 ⒊同"懔"。

Eng

  • CC-CEDICT cold|to shiver with cold|to tremble with fear|afraid|apprehensive|strict|stern|severe|austere|awe-inspiring|imposing|majestic

ja

  • JMdict cold|frigid|bracing|dignified|distinguished

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力稔切【集韻】【韻會】【正韻】力錦切,𠀤音廩。【說文】寒也。【玉篇】凛凛,寒也。【韻會】凄淸也。【集韻】或作𤺡。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 懔 · 凜 · 懔 · 凜