凜然

lǐn ránlẫm nhiên

Hán Việt: lẫm nhiên · Pinyin: lǐn rán

Tổng quan

nghiêm nghị; lẫm liệt; hào hùng. đại nghĩa hào hùng. 態度凜然. thái độ nghiêm nghị. 凜然不可侵犯. hiên ngang không thể xâm phạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.严肃; 令人敬畏的样子。或形容表示敬重或惊恐的神态。 2.形容寒凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

態度正直,人格嚴正。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「夫西河魏土,文侯所興,有段干木、田子方之遺風,凜然皆有節概,知去就之分。」唐.劉禹錫〈蜀先主廟〉詩:「天地英雄氣,千秋尚凜然。」也作「凜如」。

Cấu tạo: 凜 (lẫm) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm nghị: lẫm liệt/hào hùng
  • Cihui 大義凜然。 態度凜然。 凜然不可侵犯。
  • Tần suất từ lẫm liệt; hào hùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度正直,人格嚴正。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「夫西河魏土,文侯所興,有段干木、田子方之遺風,凜然皆有節概,知去就之分。」唐.劉禹錫〈蜀先主廟〉詩:「天地英雄氣,千秋尚凜然。」也作「凜如」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.严肃; 令人敬畏的样子。或形容表示敬重或惊恐的神态。 2.形容寒凉。

Eng

  • JMdict commanding
  • JMdict awe-inspiring
  • JMdict bitter (cold)
  • JMdict piercing

Đức

  • Handedict ehrfurchteinflößend

ja

  • JMdict 凛然(りんぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

凜冽 · 凛凛 · 凛慄 · 凜遵 · 凜凜 · 然且 · 然則 · 然後