凜坎 lǐn kǎn·lẫm khảm Hán Việt: lẫm khảm · Pinyin: lǐn kǎn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.语出《楚辞.九辩》"坎廪兮贫士失职而志不平。"后以"凛坎"谓不得志,屡经坎坷。 Cấu tạo: 凜 (lẫm) + 坎 (khảm)Pinyinlǐn kǎnHán Việtlẫm khảmCấu tạo凜 + 坎 · lẫm + khảm nghĩa thành phần: lẫm + khảm Từ liên quan Gần nghĩa凜冽 · 凛凛 · 凛慄 · 凜然 · 凜遵 · 凜凜 · 坎壈 · 坎兒