出事
xuất sự
Hán Việt: xuất sự · Pinyin: chū shì
Tổng quan
xảy ra sự cố; xảy ra tai nạn; hỏng hóc; xảy ra chuyện; xảy ra chuyện bất ngờ
1.谓发生丧事。 2.谓发生事故。
1.發生事故。如:「他騎機車出事,摔斷了一條腿。」也作「出事情」。 2.發生喪事,是死亡的隱語。《程乙本紅樓夢》第五五回:「趙姨娘的兄弟趙國基昨兒出了事,已經回過老太太、太太,說知道了,叫回姑娘來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp tai nạn
- Cihui gặp sự cố
- Tần suất từ xuất sự/xích sự/xúy sự: gặp chuyện không may/xảy ra sự cố/xảy ra tai nạn/hỏng hóc/xảy ra chuyện/xảy ra chuyện bất ngờ; gặp tai nạn , gặp sự cố; xảy ra sự cố; xảy ra tai nạn; hỏng hóc; xảy ra chuyện; xảy ra chuyện bất ngờ
- Biên soạn 出事 chūshì* v.o. meet with mishap; have accident
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發生事故。如:「他騎機車出事,摔斷了一條腿。」也作「出事情」。 2.發生喪事,是死亡的隱語。《程乙本紅樓夢》第五五回:「趙姨娘的兄弟趙國基昨兒出了事,已經回過老太太、太太,說知道了,叫回姑娘來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓发生丧事。 2.谓发生事故。
Eng
- Cihui to have an accident; to meet with a mishap
- Tần suất từ 出事 chūshì* v.o. meet with mishap; have accident , Lǎo Wáng jiā ∼ le. Something's happened in Old Wang's family
Đức
- Handedict einen Unfall haben, Probleme haben