剎那
sát na
Hán Việt: sát na · Pinyin: chà nà
Tổng quan
một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana) | tích tắc | trong nháy mắt hiên âm tiếng Phạn, chỉ thời gian xuất hiện của một ý niệm, tức thời gian cực ngắn, chớp mắt. sát na sát na ☆Phiên âm tiếng Phạn, chỉ thời gian xuất hiện của một ý niệm, tức thời gian cực ngắn, chớp mắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana) | tích tắc | trong nháy mắt hiên âm tiếng Phạn, chỉ thời gian xuất hiện của một ý niệm, tức thời gian cực ngắn, chớp mắt. sát na sát na ☆Phiên âm tiếng Phạn, chỉ thời gian xuất hiện của một ý niệm, tức thời gian cực ngắn, chớp mắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算時間的單位。為梵語Kṣaṇa的音譯。表示極短的時間。《阿毗達磨俱舍論》卷一二:「壯士一疾彈指頃,六十五剎那。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「東海揚塵猶有日,白衣蒼狗剎那間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵语的音译。古印度最小的计时单位,本指妇女纺绩一寻线所用的时间,但一般用来表示时间之极短者,如一瞬间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的音译。古印度最小的计时单位,本指妇女纺绩一寻线所用的时间,但一般用来表示时间之极短者,如一瞬间。
Eng
- CC-CEDICT an instant (Sanskrit: ksana); split second; the twinkling of an eye
- Cihui an instant (Sanskrit: ksana); split second; the twinkling of an eye
ja
- JMdict moment|instant|kshana|duration of a single mental event (about 1/75 second)|shortest possible interval of time