fēng1 kiếp

Hán Việt: kiếp · Pinyin: fēng1

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Kẻ ăn cướp gọi là côn đồ 棍徒 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 欲去以力脅止曰劫。一曰以力去曰劫。 Dục khứ dĩ lực hiếp chỉ viết kiếp. Nhất viết dĩ lực khứ viết kiếp. (Muốn cướp đi bằng sức lực gọi là Kiếp. Một nghĩa là dùng sức lấy đi gọi là Kiếp.) [Ngọc thiên 玉篇] 强取也。 Cưỡng thủ dã. (Cưỡng chế để lấy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 居怯切 Cư khiếp thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 訖業切,音衱。 Cật nghiệp thiết, âm Kiệp. 【Bộ】…

數刼 · 朋刼 · 果刼 · 萬刼 · 刼角 · 入刼 · 强刼 · 忙刼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng1
Hán Việtkiếp
Quảng Đônggip3
Nhật BảnKYOU
Chú âmㄈㄣˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [劫].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cướp Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cướp Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cướp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「劫」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刼fēng1.古同"风"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 劫[jie2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 劫 · 劫 · 刦 · 劫