刼

fán1kiếpNôm kiếp

Hán Việt: kiếp · Pinyin: fán1 · Nôm: kiếp

Tổng quan

Cũng như chữ kiếp [劫]

數刼 · 朋刼 · 果刼 · 萬刼 · 刼角 · 入刼 · 强刼 · 忙刼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán1
Hán Việtkiếp
Âm Nômcướp
Quảng Đônggip3
Nhật BảnKYOU
Chú âmㄈㄢˊ
Phản thiết訖業切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [劫]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kiếp 刼 刼 = 劫, dt. <Phật> một đời người. Nước mấy trăm thu còn vậy, nguyệt bao nhiêu kiếp nhẫn nay. (Mạn thuật 26.6)‖ (Thuật hứng 55.3)‖ (Tự thán 87.2)‖ (Tự thuật 112.3)‖ (Bảo kính 182.1, 184.8, 188.2)
  • Giản Dị Hán Nôm cướp cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời [Eng: to rob, robber, brigand; to interrupt a conversation]
  • Giản Dị Hán Nôm kiếp duyên kiếp; số kiếp [Eng: predestined affinity; fate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoả kiếp thủ hãn bội phần khá thương
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cướp Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cướp Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cướp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「劫」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刼fēng1.古同"风"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 劫[jie2]

other

  • Nguồn khác Đoạt, chiếm. 孫權刼爭󱷗献帝 Tôn Quyền cướp cheng mường Hiến Đế (Th.L.) (Ngô Tôn Quyền chiếm đoạt lấy đất đai Hiến Đế). Mường có nghĩa là vùng đất, mở rộng nghĩa là đất dai
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Kẻ ăn cướp gọi là côn đồ 棍徒 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 欲去以力脅止曰劫。一曰以力去曰劫。 Dục khứ dĩ lực hiếp chỉ viết kiếp. Nhất viết dĩ lực khứ viết kiếp. (Muốn cướp đi bằng sức lực gọi là Kiếp. Một nghĩa là dùng sức lấy đi gọi là Kiếp.) [Ngọc thiên 玉篇] 强取也。 Cưỡng thủ dã. (Cưỡng chế để lấy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 居怯切 Cư khiếp thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 訖業切,音衱。 Cật nghiệp thiết, âm Kiệp. 【Bộ】Đao刀

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤訖業切,音訐。强取也。【增韻】奪去也,剽掠也。【左思·吳都賦】刦剞熊羆之室。又【正韻】禁持也。【荀子·修身篇】刦之以師友。又【韻會】劫通作刦。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 刧 · 劫 · 劫 · 刦 · 刧 · 刼 · 劫