剎塵

shā chénsát trần

Hán Việt: sát trần · Pinyin: shā chén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓国土无量,犹如微尘,而每一尘中复有无量国土,重重无尽。

Cấu tạo: 剎 (sát) + 塵 (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)塵者微塵。剎塵者,無數國土之義也。唐華嚴經世主妙嚴品曰:「清淨慈門剎塵數,共生如來一妙相。」秘藏寶鑰下曰:「剎塵勃駄吾心佛。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

剎住 · 剎停 · 剎把 · 剎時 · 刹海 · 剎車 · 剎那 · 剎利