剸

tuánchuyểnNôm chuyên

Hán Việt: chuyển · Pinyin: tuán · Nôm: chuyên

Tổng quan

Đẵn, chặt. Một âm là chuyên, cùng nghĩa với chữ chuyên [專]

剸1. · 剸2. · 剸决 · 剸刦 · 剸剡 · 剸剧 · 剸割 · 剸劇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuán
Hán Việtchuyển
Âm Nômchuyên
Quảng Đôngdyun4
Nhật BảnKIRU
Hàn QuốcTAN
Chú âmㄊㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổcjyen
Phản thiết度官切
Thanh mẫu定
Vận桓
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẵn, chặt. Một âm là chuyên, cùng nghĩa với chữ chuyên [專]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chuyên chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền [Eng: diligent, industrious; autocratic; dictatorship; speciality; professional knowledge; authoritarian]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 割截。《禮記.文王世子》:「其刑罪則纖剸。」漢.鄭玄.注:「剸,割也。」《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「水斷蛟龍,陸剸犀革。」

Eng

  • CC-CEDICT slash

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】度官切【集韻】【韻會】徒官切,𠀤音團。【玉篇】截也。【禮·文王世子】其𠛬罪則纖剸。又【韻會】裁也。又【廣韻】截木也。又【唐韻】旨兗切【集韻】主兗切【正韻】止兗切,𠀤專上聲。義同。又【唐韻】【集韻】之轉切【韻會】之囀切,𠀤專去聲。斷也。【廣韻】細割切肉貌。又【集韻】【韻會】朱遄切【正韻】朱緣切,𠀤音專。與專同。【韻會】擅也。一曰幷合制領也。【前漢·蕭何傳】上以此剸屬任何關中事。【註】師古曰:剸,讀與專同。【荀子·榮辱篇】信而不見敬者,好剸行也。

Thuyết Văn

或从刀。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王褒傳。水斷蛟龍。陸剸犀革。卽蘇秦傳之水斷牛馬陸𢧵鵠鴈也。剸與刀部剬義相近。古亦借爲專擅字。小徐本無此篆。

【剸】 (chuyển ⟨chuyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) , Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 剬 · 𩠹 · 剬 · 𰄞