办妥

bàn tuǒbạn thỏa

Hán Việt: bạn thỏa · Pinyin: bàn tuǒ

Tổng quan

sắp xếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

將事情料理妥當。如:「他倆商量好後便分頭去處理,沒幾天,事情就辦妥了。」《儒林外史》第三六回:「這武相公老太太的事,你作速辦妥了,以便備文申詳。」

Cấu tạo: 辦 (bạn) + 妥 (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết
  • Cihui xong xuôi
  • Cihui thực hiện thành công
  • Tần suất từ biện thỏa/bạn thỏa: làm thỏa đáng; làm thỏa đáng
  • Biên soạn v. 1. finish handling 2. settle a matter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將事情料理妥當。如:「他倆商量好後便分頭去處理,沒幾天,事情就辦妥了。」《儒林外史》第三六回:「這武相公老太太的事,你作速辦妥了,以便備文申詳。」

Eng

  • Cihui to arrange; to settle; to complete; to carry through
  • Tần suất từ v. 1. finish handling 2. settle a matter

Đức

  • Handedict erledigen

Từ liên quan

Gần nghĩa

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办学 · 办完 · 办寿 · 办差