办好
bạn hảo
Hán Việt: bạn hảo · Pinyin: bàn hǎo
Tổng quan
làm tốt; thực hiện; giải quyết; tiến hành
1.已經做好、處理完成。如:「老師吩咐的事,你們辦好了嗎?」 2.將事情料理妥當。同「辦妥」。如:「要能把這事辦好,重重有賞!」
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý xong (một việc)
- Cihui hoàn thành (một nhiệm vụ)
- Tần suất từ thực hiện; giải quyết; tiến hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經做好、處理完成。如:「老師吩咐的事,你們辦好了嗎?」 2.將事情料理妥當。同「辦妥」。如:「要能把這事辦好,重重有賞!」
Eng
- Cihui to take care of (a matter); to get (a task) done; to handle (a project) expeditiously
- Tần suất từ to take care of (a matter); to get (a task) done; to handle (a project) expeditiously