办公
bạn công
Hán Việt: bạn công · Pinyin: bàn gōng
Tổng quan
làm việc; làm việc công; xử lý. hội nghị xử lý thường vụ 星期天照常辦公. chủ nhật làm việc như ngày thường
办理公务; 处理公事~会议ㄧ星期天照常~。
處理公家的事務。如:「我在市政府辦公。」《文明小史》第五九回:「照例說了幾句感激涕零的話,制臺也照例勉勵他幾句,叫他以後勤慎辦公。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 辦公 bàngōng v.o. handle official business; work (usu. in an office)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理公家的事務。如:「我在市政府辦公。」《文明小史》第五九回:「照例說了幾句感激涕零的話,制臺也照例勉勵他幾句,叫他以後勤慎辦公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办理公务; 处理公事~会议ㄧ星期天照常~。
Eng
- Cihui to handle official business (usu. in an office); to do (office) work
Đức
- Handedict arbeiten in einem Büro, offizielles Geschäft verrichten (V, Org)
other
- Nguồn khác Làm việc chung, làm việc quan