劫寨

jié zhàikiếp trại

Hán Việt: kiếp trại · Pinyin: jié zhài

Tổng quan

cướp trại; tập kích trại địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

襲擊敵人的營寨。《三國演義》第五一回:「曹仁大喜,隨即商議今夜便去劫寨,奪周瑜之屍,斬其首級,送赴許都。」

Cấu tạo: 劫 (kiếp) + 寨 (trại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm đồn
  • Cihui lấy trại địch
  • Tần suất từ chiếm đồn , lấy trại địch; cướp trại; tập kích trại địch; tập kích trại địch
  • Biên soạn 劫寨 iézhài v.o. raid a mountain fortress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 襲擊敵人的營寨。《三國演義》第五一回:「曹仁大喜,隨即商議今夜便去劫寨,奪周瑜之屍,斬其首級,送赴許都。」

Eng

  • Cihui to seize a stronghold; to surprise the enemy in his camp
  • Tần suất từ 劫寨 iézhài v.o. raid a mountain fortress

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫余 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫夺 · 劫巖 · 劫持