動員

dòng yuánđộng viên

Hán Việt: động viên · Pinyin: dòng yuán

Tổng quan

động viên; huy động (phục vụ chiến tranh).; động viên; cổ vũ. 動員報告 báo cáo động viên 全體動員,大搞衛生. động viên toàn thể, làm tổng vệ sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①把国家的武装力量由和平状态转入战时状态,以及把所有的经济部门(工业、农业运输业等)转入供应战争需要的工作。②发动人参加某项活动~报告 ㄧ全体~,大搞卫生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為適應國防軍事的需要,將國家軍力、人力、物力、財力等,由平時狀態轉為戰時狀態,使國力能作最有效發揮的作為。 2.發動人群加入某項活動。如:「選舉期間,候選人幾乎動員了所有的親朋好友來拉票,以求得當選。」

Cấu tạo: 動 (động) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ huy động, động viên sự huy động, sự động viên huy động, động viên; huy động; cổ vũ; động viên: động viên/huy động/cổ vũ
  • Biên soạn 動員 dòngyuán v.o. mobilize; arouse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為適應國防軍事的需要,將國家軍力、人力、物力、財力等,由平時狀態轉為戰時狀態,使國力能作最有效發揮的作為。 2.發動人群加入某項活動。如:「選舉期間,候選人幾乎動員了所有的親朋好友來拉票,以求得當選。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①把国家的武装力量由和平状态转入战时状态,以及把所有的经济部门(工业、农业运输业等)转入供应战争需要的工作。②发动人参加某项活动~报告 ㄧ全体~,大搞卫生。
  • Kaggle Zh-Vi mobilisation

Eng

  • JMdict mobilization
  • JMdict mobilisation
  • Cihui to mobilize; mobilization
  • Tần suất từ 動員 dòngyuán v.o. mobilize; arouse , ∼ gèng duō de lìliang mobilize more forces

Đức

  • Handedict mobilisieren (V), Mobilisation, Mobilmachung

ja

  • JMdict 動員(どういん)

other

  • Nguồn khác Gom góp người vào việc chiến tranh

Từ liên quan

Gần nghĩa

動員令 · 動員解除 · 動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保