勾乙

gōu yǐcâu ất

Hán Việt: câu ất · Pinyin: gōu yǐ

Tổng quan

ngoặc hình chữ '̉̉'

新华 · Tân Hoa Đại lục

在报刊书籍的某些词句两端,画上形状像“乙”的记号(∟┘),表示要抄录下来,作为资料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在報刊書籍的某些詞句兩端,標上引號(「」),表示要抄錄下來的資料,因引號易畫成像乙的形狀,故稱為「勾乙」。

Cấu tạo: 勾 (câu) + 乙 (ất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh dấu
  • VietPhrases ngoặc hình chữ '̉̉'
  • Tần suất từ ngoặc hình chữ '̉̉'

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在報刊書籍的某些詞句兩端,標上引號(「」),表示要抄錄下來的資料,因引號易畫成像乙的形狀,故稱為「勾乙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在报刊书籍的某些词句两端,画上形状像“乙”的记号(∟┘),表示要抄录下来,作为资料。

Từ liên quan

Gần nghĩa

乙丑 · 乙乙 · 乙亥 · 乙卯 · 乙型 · 乙基 · 乙夜 · 乙太