匀
quân
Hán Việt: quân · Pinyin: yún
Tổng quan
đều phân bố đều đồng đều phân phối đều chia sẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | quân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Nhật Bản | IN |
| Hàn Quốc | 균 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyn |
| Baxter-Sagart | [N-q]ʷi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-q]ʷi[n] |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 勻
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「勻」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匀 (会意。从勹二。勹,象人曲形有所包裹,二”表示所裹不多。本义少) 假借为均”。分,分出 匀,调匀也。--《一切经音义》引《说文》 不假东风次第吹,笔匀春色一枝枝。--唐·杜荀鹤《题花木障》 又如匀滚(拉平;平均);饭匀着吃;叫东村匀出一匹马来;匀摊(平均分摊) 涂抹均匀 向镜轻匀衬脸霞。--韩儛《咏手诗》 又如匀注(均匀地点染;化妆);匀面(化妆时用手搓脸使脂粉匀净);匀红点翠(涂脂画眉) 打扮 小妇欲出门,隈门匀红妆。--卢仝《小妇吟》 匀 均匀 匀yún ⒈平均,使平均均~。谷种要撒~。两盘菜~一~,就一样多了。 ⒉分让,腾出~包糖给他。~出两间…
Eng
- CC-CEDICT even|well-distributed|uniform|to distribute evenly|to share
Nguồn gốc
overlaid
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 勻 · 勻 · 勻 · 勻