ruì duệ

Hán Việt: duệ · Pinyin: ruì

Tổng quan

biến thể của 睿[rui4]

叡智 · 僧叡 · 生肇融叡 · 叡作 · 叡典 · 叡后 · 叡哲 · 叡喆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruì
Hán Việtduệ
Quảng Đônghaai6
Mân Namjue7
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổjyed
Phản thiết以芮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [睿].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明智的、佳美的。通「睿」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「觀其憖遺之切,嗚呼之歎,雖非叡作,古式存焉。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 睿[rui4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:睿、壡、䜭【唐韻】以芮切【集韻】【韻會】兪芮切,𠀤音銳。【說文】深明也,通也。从𣦼从目从谷省。从𣦼取其穿也,从目取明也,从谷取響應不窮。◎按《集韻》叡古作睿,然今經傳通作睿,故註亦備載睿字下。

Thuyết Văn

突明也。 从𣦼。从目。 从谷省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本此下有通也二字。雖合古訓。然恐俗增。馬注尚書、鄭注尚書大傳皆曰。睿、通也。許則於叡曰深明也。於聖曰通也。叡從目、故曰明。聖從耳、故曰通。此許意也。周書謚法解曰。叡、聖也。邶風毛傳曰。聖叡也。古文尚書睿作聖。故周書、毛傳叡聖互訓。楚語。謂之睿聖武公。韋曰。睿、明也。按韋但曰明許曰深明者、許主解字。爲其字之從𣦼也。 故曰深明。 谷以皃其深也。按叡實從㕡省。從㕡者、皃其能容也。能容而後能明。古文尚書。思曰睿。今文尚書。思心曰容。義實相成也。許不云從㕡者、不立㕡部也。五經文字曰。易作叡。是可證尚書作睿也。以芮切。十五部。

【叡】 (duệ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦼 (𣦼) + 目 (mục (Con mắt.)) + 谷省 (cốc tỉnh) Phiên thiết: Dĩ nhuế thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dụi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đột (Chợt) minh (Sáng. Như {minh tinh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 壡 · 㪫 · 㲊 · 𠮉 · 𡓝 · 𣦲 · 壡 · 睿 · 睿 · 睿