咋舌
trách thiệt
Hán Việt: trách thiệt · Pinyin: zhà shé
Tổng quan
líu lưỡi; líu lưỡi không nói nên lời (do sợ hãi). 聞者咋舌 người nghe sợ líu lưỡi
咬住自己的舌头。因悔恨、害怕而不敢说话诉者覆得罪,由是咋舌不敢言。也形容因惊讶而说不出话来的样子令人咋舌, 闻者咋舌。
嚼咬舌頭。形容因害怕、悔恨而說不出話的樣子。唐.劉禹錫〈高陵令劉君遺愛碑〉:「訴者復得罪,繇是咋舌不敢言。」《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「莫說顧夫人是個女娘家,就險些兒嚇得死了; 便是一家們在那裡守屍的,那一個不搖首咋舌。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cạn lời
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ cạn lời , cũng đọc là [zé shé]; trá thiệt/trách thiệt: líu lưỡi/líu lưỡi không nói nên lời; líu lưỡi; líu lưỡi không nói nên lời (do sợ hãi). 聞者咋舌 người nghe sợ líu lưỡi; líu lưỡi không nói nên lời
- Biên soạn be left speechless (with wonder)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚼咬舌頭。形容因害怕、悔恨而說不出話的樣子。唐.劉禹錫〈高陵令劉君遺愛碑〉:「訴者復得罪,繇是咋舌不敢言。」《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「莫說顧夫人是個女娘家,就險些兒嚇得死了; 便是一家們在那裡守屍的,那一個不搖首咋舌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咬住自己的舌头。因悔恨、害怕而不敢说话诉者覆得罪,由是咋舌不敢言。也形容因惊讶而说不出话来的样子令人咋舌, 闻者咋舌。
Eng
- Cihui (literary) to be speechless
- Tần suất từ 咋舌 hàshé v.o. 1. cluck the tongue (in surprise/etc.) 2. be left speechless (from wonder/fear) , Fángjià gāo ²de lìngrén ∼. One is left speechless at the high price of housing., , ►See also zéshé
Đức
- Handedict sprachlos